hôi của

hôi của

Trong cơn bão, một số kẻ xấu đã hôi của từ những cửa hàng bị hư hại.

Định nghĩa

hôi của (động từ): Hành vi lén lút, bất chính chiếm đoạt tài sản của người khác trong lúc sự hỗn loạn, mất trật tự hoặc khi chủ sở hữu không để ý. Từ này mang tính chất tiêu cực, chỉ sự tham lam thiếu đạo đức.

dụ sử dụng
  • (Kẻ xấu lợi dụng lúc hỗn loạn để lấy trộm tài sản.)
  • (Việc chiếm đoạt tài sản bất chính bị cộng đồng chỉ trích.)
  • (Lực lượng chức năng bắt kẻ lợi dụng lúc tai nạn để lấy đồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hôi của công": chiếm đoạt tài sản nhà nước hoặc tài sản chung trong lúc hỗn loạn.

    • Những kẻ hôi của công đã bị truy tố trước pháp luật. (Người lấy tài sản công bất chính bị xử lý hình sự.)
  • "lợi dụng hôi của": tận dụng tình huống để thực hiện hành vi chiếm đoạt.

    • Kẻ xấu lợi dụng đám đông để hôi của. (Chúng dùng lúc đông người để trộm cắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hôi (tính từ): mùi khó chịu, thối rữanhưng trong "hôi của", "hôi" mang nghĩa chuyển chỉ sự bất chính, tham lam.

    • Đồ ăn này đã hôi. (Thức ăn mùi ôi thiu.)
  • Của (danh từ): tài sản, tiền bạc, đồ vật sở hữu.

    • Của anh ấy đểđây. (Đồ đạc của anh ấy đặt tại chỗ này.)
Từ đồng nghĩa
  • Cướp giật: lấy tài sản của người khác một cách công khai hoặc dùng lực.
  • Trộm cắp: lén lút lấy tài sản của người khác.
  • Chộp giật: nhanh chóng chiếm đoạt đồ của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Hôi của như chợ: chỉ tình trạng nhiều người cùng tham gia chiếm đoạt tài sản một cách hỗn loạn, ví như cảnh chợ búa đông đúc.
    • Vụ cháy xảy ra, người dân hôi của như chợ. (Nhiều người lợi dụng lúc cháy để lấy đồ, tạo nên cảnh hỗn loạn.)